DCA EDUDCA EDUDCA EDUDCA EDU

HỆ THỐNG MẦM NON DCA – DIAMOND CITIZENS ACADEMY

PHÁT TRIỂN TRẺ VỚI SỰ TỬ TẾ TOÀN DIỆN BẰNG TRIẾT LÝ NHÂN QUẢ, GIEO HẠT VÀ ỨNG DỤNG ĐA TRÍ THÔNG MINH

  • Home
  • Về DCA
    • Giới thiệu
    • Hệ thống Mầm Non DCA
    • Đội ngũ DCA
    • Giá trị cốt lõi
    • Cơ sở vật chất
    • Triết lý giáo dục của DCA
  • Chương trình học
    • Hệ Baby Care
    • Hệ Tiêu Chuẩn
    • Hệ Song Ngữ
    • Hoạt động ngoại khóa
  • Tuyển sinh
  • Hoạt động & Sự kiện
    • Sự kiện
    • Thư viện video
    • Thư viện hình ảnh
  • Góc cha mẹ
    • Sổ tay phụ huynh
    • Thư viện cho gia đình
  • Giáo viên
  • Tin tức
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
    Trang chủ TIN TỨC Trẻ 3 tuổi cao và nặng bao nhiêu thì chuẩn?
    Trẻ 3 tuổi cao và nặng bao nhiêu thì chuẩn?

    Trẻ 3 tuổi cao và nặng bao nhiêu thì chuẩn?

    By admin | TIN TỨC | Comments are Closed | 22 Tháng Ba, 2023

    Cơ thể của trẻ sẽ thay đổi theo độ tuổi, ở mỗi giai đoạn khác nhau tỷ lệ chiều cao, cân nặng của trẻ cũng khác nhau. Tiêu chuẩn cân nặng và chiều cao tương ứng của trẻ em trong giai đoạn đầu đời sẽ được tổ chức y tế thế giới WHO công bố hàng năm. Tuy nhiên tỷ lệ này thường có nhiều chênh lệch giữa các quốc gia do điều kiện khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu xem chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi là bao nhiêu thì phù hợp nhé?

    Nội dung bài viết:

    Toggle
    •  Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi đúng chuẩn
    • Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi theo tiêu chuẩn WHO
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 0 – 11 tháng tuổi
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 12 – 23 tháng tuổi
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 2 – 5 tuổi
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ 0 – 11 tháng
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ 12 – 23 tháng tuổi
      • Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ từ 2 – 5 tuổi
    • Chăm sóc chiều cao và cân nặng cho trẻ 3 tuổi

     Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi đúng chuẩn

    Trong giai đoạn 0 – 5 tuổi trẻ cần được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng để đạt được mức chiều cao và cân nặng tiêu chuẩn. Để đánh giá mức độ tăng trưởng của trẻ có thể sử dụng bảng tăng trưởng chuẩn của WHO. Theo đó, mức độ chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi cần đạt được trong giai đoạn này:

    • Đối với bé gái: cân nặng có thể giao động từ 14 – 14,5 kg và chiều cao khoảng 95,1 cm
    • Đối với bé trai: Cân nặng giao động từ 13 – 15 kg và chiều cao khoảng 96,1 cm

    Mỗi đứa trẻ có thể có mức độ tăng trưởng khác nhau, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như dinh dưỡng, cấu tạo cơ thể và di truyền. Nếu chỉ theo dõi trong một thời gian ngắn rất khó để biết trẻ có phát triển bình thường hay không. Chính vì vậy cần theo dõi chiều cao cân nặng trong một thời gian dài, ít nhất trong giai đoạn trẻ từ 3 – 5 tuổi. Nếu mẹ thấy bé chậm tăng cân hoặc chiều cao thấp hơn mức trung bình thì có thể đi khám với bác sĩ chuyên khoa để nhận được lời khuyên đúng đắn.

    Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi đúng chuẩn

    Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi đúng chuẩn

    Chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi theo tiêu chuẩn WHO

    Bảng chỉ số chiều cao cân nặng của trẻ do WHO công bố có thể dùng để tham khảo. Vì sự phát triển cơ thể của trẻ còn dựa trên nhiều yếu tố khác. Ngoài ra, bố mẹ cũng có thể sử dụng chỉ số BMI để xác định tình trạng hiện tại của trẻ.

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 0 – 11 tháng tuổi

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    0 tháng tuổi 7.3 lb (3.31 kg) 19.4″ (49.2 cm)
    1 tháng tuổi 9.6 lb (4.35 kg) 21.2″ (53.8 cm)
    2 tháng tuổi 11.7 lb (5.3 kg) 22.1″ (56.1 cm)
    3 tháng tuổi 13.3 lb (6.03 kg) 23.6″ (59.9 cm)
    4 tháng tuổi 14.6 lb (6.62 kg) 24.5″ (62.2 cm)
    5 tháng tuổi 15.8 lb (7.17 kg) 25.3″ (64.2 cm)
    6 tháng tuổi 16.6 lb (7.53 kg) 25.9″ (64.1 cm)
    7 tháng tuổi 17.4 lb (7.9 kg) 26.5″ (67.3 cm)
    8 tháng tuổi 18.1 lb (8.21 kg) 27.1″ (68.8 cm)
    9 tháng tuổi 18.8 lb (8.53 kg) 27.6″ (70.1 cm)
    10 tháng tuổi 19.4 lb (8.8 kg) 28.2″ (71.6 cm)
    11 tháng tuổi 19.9 lb (9.03 kg) 28.7″ (72.8 cm)

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 12 – 23 tháng tuổi

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    12 tháng tuổi 20.4 lb (9.25 kg) 29.2″ (74.1 cm)
    13 tháng tuổi 21.0 lb (9.53 kg) 29.2″ (74.1 cm)
    14 tháng tuổi 21.5 lb (9.75 kg) 30.1″ (76.4 cm)
    15 tháng tuổi 22.0 lb (9.98 kg) 30.6″ (77.7 cm)
    16 tháng tuổi 22.5 lb (10.2 kg) 30.9″ (78.4 cm)
    17 tháng tuổi 23.0 lb (10.43 kg) 31.4″ (79.7 cm)
    18 tháng tuổi 23.4 lb (10.61 kg) 31.8″ (80.7 cm)
    19 tháng tuổi 23.9 lb (10.84 kg) 32.2″ (81.7 cm)
    20 tháng tuổi 24.4 lb (11.07 kg) 32.6″ (82.8 cm)
    21 tháng tuổi 24.9 lb (11.3 kg) 32.9″ (83.5 cm)
    22 tháng tuổi 25.4 lb (11.52 kg) 33.4″ (84.8 cm)
    23 tháng tuổi 25.9 lb (11.75 kg) 33.5″ (85.1 cm)

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé gái từ 2 – 5 tuổi

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    2 tuổi 26.5 lb (12.02 kg) 33.7″ (85.5 cm)
    3 tuổi 31.5 lb (14.29 kg) 37.0″ (94 cm)
    4 tuổi 34.0 lb (15.42 kg) 39.5″ (100.3 cm)
    5 tuổi 39.5 lb (17.92 kg) 42.5″ (107.9 cm)

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ 0 – 11 tháng

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    0 tháng tuổi 7.4 lb (3.3 kg) 19.6″ (49.8 cm)
    1 tháng tuổi 9.8 lb (4.4 kg) 21.6″ (54.8 cm)
    2 tháng tuổi 12.3 lb (5.58 kg) 23.0″ (58.4 cm)
    3 tháng tuổi 14.1 lb (6.4 kg) 24.2″ (61.4 cm)
    4 tháng tuổi 15.4 lb (7 kg) 25.2″ (64 cm)
    5 tháng tuổi 16.6 lb (7.53 kg) 26.0″ (66 cm)
    6 tháng tuổi 17.5 lb (7.94 kg) 26.6″ (67.5 cm)
    7 tháng tuổi 18.3 lb (8.3 kg) 27.2″ (69 cm)
    8 tháng tuổi 19.0 lb (8.62 kg) 27.8″ (70.6 cm)
    9 tháng tuổi 19.6 lb (8.9 kg) 28.3″ (71.8 cm)
    10 tháng tuổi 20.1 lb (9.12 kg) 28.8″ (73.1 cm)
    11 tháng tuổi 20.8 lb (9.43 kg) 29.3″ (74.4 cm)

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ 12 – 23 tháng tuổi

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    12 tháng tuổi 21.3 lb (9.66 kg) 29.8″ (75.7 cm)
    13 tháng tuổi 21.8 lb (9.89 kg) 30.3″ (76.9 cm)
    14 tháng tuổi 22.3 lb (10.12 kg) 30.7″ (77.9 cm)
    15 tháng tuổi 22.7 lb (10.3 kg) 31.2″ (79.2 cm)
    16 tháng tuổi 23.2 lb (10.52 kg) 31.6″ (80.2 cm)
    17 tháng tuổi 23.7 lb (10.75 kg) 32.0″ (81.2 cm)
    18 tháng tuổi 24.1 lb (10.93 kg) 32.4″ (82.2 cm)
    19 tháng tuổi 24.6 lb (11.16 kg) 32.8″ (83.3 cm)
    20 tháng tuổi 25.0 lb (11.34 kg) 33.1″ (84 cm)
    21 tháng tuổi 25.5 lb (11.57 kg) 33.5″ (85 cm)
    22 tháng tuổi 25.9 lb (11.75 kg) 33.9″ (86.1 cm)
    23 tháng tuổi 26.3 lb (11.93 kg) 34.2″ (86.8 cm)

    Chỉ số chiều cao, cân nặng của bé trai từ từ 2 – 5 tuổi

    Tuổi Cân nặng Chiều cao
    2 tuổi 27.5 lb (12.47 kg) 34.2″ (86.8 cm)
    3 tuổi 31.0 lb (14.06 kg) 37.5″ (95.2 cm)
    4 tuổi 36.0 lb (16.33 kg) 40.3″ (102.3 cm)
    5 tuổi 40.5 lb (18.37 kg) 43.0″ (109.2 cm)

    Chăm sóc chiều cao và cân nặng cho trẻ 3 tuổi

    Ngoài những đắn đo về chiều cao cân nặng của trẻ của trẻ 3 tuổi thì nhiều bậc bố mẹ còn quan tâm đến vấn đề dinh dưỡng của con. Cần bổ sung thêm các dưỡng chất nào để trẻ có thể phát triển toàn diện về thể chất lẫn tinh thần?

    Chăm sóc chiều cao và cân nặng cho trẻ 3 tuổi

    Chăm sóc chiều cao và cân nặng cho trẻ 3 tuổi

    • Cho trẻ ăn những thực phẩm mà trẻ yêu thích: sở thích của trẻ có thể thay đổi rất nhanh nên mẹ cần đa dạng các loại thực phẩm cho trẻ lựa chọn.
    • Không nên ép buộc con ăn: sử dụng các loại thực phẩm yêu thích và không thích đan xen để trẻ dễ thích nghi.
    • Bổ sung thêm các loại thực phẩm giàu dinh dưỡng
    • Đơn giản các món trong bữa nhưng vẫn đảm bảo cung cấp đủ chất
    • Không sử nên cho trẻ tiếp xúc với các thiết bị điện tử quá sớm.

    Trên đây là một số gợi ý thông tin cơ bản sẽ giúp phụ huynh hiểu hơn về tiêu chuẩn chiều cao cân nặng trẻ 3 tuổi. Quý phụ huynh có thể tham khảo bảng chỉ số của WHO để tham chiếu cho con hoặc khám trực tiếp với bác sĩ để để có được phương pháp phù hợp.

    Không có thẻ nào
    • TUYỂN SINH
    • ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH
    • CHƯƠNG TRÌNH HỌC
    • TRIẾT LÝ HỌC TẬP
    • HỆ THỐNG CƠ SỞ

    GÓC CHA MẸ

    • Thư viện cho gia đình
    • Sổ tay phụ huynh
    • Cộng đồng cha mẹ kim cương

    BÀI VIẾT MỚI

    • 29 Tháng Ba, 2023
      Chức năng bình luận bị tắt ở Trẻ 3 tuổi ngủ bao nhiêu là đủ? Cách tạo thói quen ngủ tốt cho con

      Trẻ 3 tuổi ngủ bao nhiêu là đủ? Cách tạo thói quen ngủ tốt cho con

    • 27 Tháng Ba, 2023
      Chức năng bình luận bị tắt ở Dạy con cách nhận lỗi không khó như cha mẹ nghĩ

      Dạy con cách nhận lỗi không khó như cha mẹ nghĩ

    • 27 Tháng Ba, 2023
      Chức năng bình luận bị tắt ở Mẹo dạy con tự dọn đồ chơi khi chơi xong hiệu quả

      Mẹo dạy con tự dọn đồ chơi khi chơi xong hiệu quả

    • 27 Tháng Ba, 2023
      Chức năng bình luận bị tắt ở Dạy con tự xúc tưởng khó mà dễ với mẹo này

      Dạy con tự xúc tưởng khó mà dễ với mẹo này

    LIÊN HỆ

     

    Điện Thoại: 0989.7589.70

    Email: info@dca.edu.vn

    Website: dca.edu.vn

    Group Facebook: Cộng đồng cha mẹ DCA

    DANH MỤC

    • Về DCA
    • Tuyển sinh
    • Chương trình học
    • Góc giáo viên

    SỰ KIỆN

    • Hoạt động sự kiện
    • Sổ tay phụ huynh
    • Tin tức

    LIÊN KẾT

           
    © 2026 Hệ thống mầm non DCA
    • Home
    • Về DCA
      • Giới thiệu
      • Hệ thống Mầm Non DCA
      • Đội ngũ DCA
      • Giá trị cốt lõi
      • Cơ sở vật chất
      • Triết lý giáo dục của DCA
    • Chương trình học
      • Hệ Baby Care
      • Hệ Tiêu Chuẩn
      • Hệ Song Ngữ
      • Hoạt động ngoại khóa
    • Tuyển sinh
    • Hoạt động & Sự kiện
      • Sự kiện
      • Thư viện video
      • Thư viện hình ảnh
    • Góc cha mẹ
      • Sổ tay phụ huynh
      • Thư viện cho gia đình
    • Giáo viên
    • Tin tức
    • Tiếng Việt
      • Tiếng Việt
      • English
    DCA EDU
    messengerItem

    Messenger

    phoneItem
    Zalo

    Zalo

    ĐẶT LỊCH THAM QUAN TRƯỜNG